Phiên âm: /ʃɪˈgɛli/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Vi khuẩn gram âm, hình que, không di động, thường thấy trong ruột ở động vật máu nóng và người
Nghĩa tiếng Anh:
(Singular) Shigella (n). Any of several rod-shaped aerobic bacteria of the genus Shigella, certain species of which are pathogenic for humans and other warm-blooded animals.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: