Phiên âm: /ˌɑːtɪə(ʊ)ˈdaktɪlə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bộ guốc chẵn
Nghĩa tiếng Anh:
An order of mammals that comprises the even-toed ungulates.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: