Responsive image

Disorientation

Phát âm

Phiên âm: /ˌdɪsɔːrienˈteɪʃən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự mất phương hướng, sự mất định hướng

Nghĩa tiếng Anh:
A feeling of being confused or not able to think clearly.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: