Truy cập: 161622
Phiên âm: /əˈbreɪʒn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Sự làm trầy da, chỗ bị trầy da
Nghĩa tiếng Anh: A damaged area of the skin where it has been rubbed against something hard and rough.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: