Responsive image

Abrasion

Phát âm

Phiên âm: /əˈbreɪʒn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự làm trầy da, chỗ bị trầy da

Nghĩa tiếng Anh:
A damaged area of the skin where it has been rubbed against something hard and rough.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: