Responsive image

Para-

Phát âm

Phiên âm: /ˌpærə/

Từ loại: Prefix

Nghĩa tiếng Việt:
Bên cạnh, ở xung quanh

Nghĩa tiếng Anh:
Beside, alongside of, beyond, aside from.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: