Responsive image

Antagonist

Phát âm

Phiên âm: /ænˈtægənɪst/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Cơ đối vận, cơ đối kháng

Nghĩa tiếng Anh:
A muscle that acts in opposition to another.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: