Responsive image

Colorectal

Phát âm

Phiên âm: /ˌkoʊləˈrɛktl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc kết tràng và trực tràng, thuộc ruột kết và ruột thẳng

Nghĩa tiếng Anh:
Pertaining to or involving the colon and rectum.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: