Phiên âm: /ˈkɒŋɡres/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Đại hội, cuộc họp chính thức hoặc một loạt các cuộc họp của các đại biểu để bàn luận
Nghĩa tiếng Anh:
A formal meeting or series of meetings for discussion between delegates, especially those from a political party, trade union, or from within a particular sphere of activity.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: