Responsive image

Runt

Phát âm

Phiên âm: /rʌnt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Con vật còi cọc, nòi vật nhỏ (nhất là con vật bé nhất, yếu nhất trong một lứa đẻ); bồ câu gộc

Nghĩa tiếng Anh:
A small pig or other animal, especially the smallest in a litter; A pigeon of a large domestic breed.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: