Responsive image

Yellow fever

Phát âm

Phiên âm: /ˈjeləʊ ˈfiːvər/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh sốt vàng da. Một căn bệnh do vi rút ảnh hưởng đến người và các động vật có xương sống khác, chủ yếu là khỉ.

Nghĩa tiếng Anh:
A viral disease affecting man and other vertebrates, principally monkeys, in large areas of tropical America and Africa.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: