Responsive image

Tether

Phát âm

Phiên âm: /ˈteðə(r)/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Dây dắt (dây thừng, xích buộc một con vật khi nó đang ăn cỏ); buộc, cột bằng dây

Nghĩa tiếng Anh:
A rope or chain with which an animal is tied to restrict its movement; Tie (an animal) with a rope or chain so as to restrict its movement.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: