Responsive image

Heterophil

Phát âm

Phiên âm: /ˈhɛt ərəfɪl/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bạch cầu trung tính; dị ái

Nghĩa tiếng Anh:
A neutrophil; Of, relating to, or being an antibody circulating in blood serum that is reactive with antigen originating in a different species.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: