Phiên âm: /ˌɪntrəθɔːˈrasɪk/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Trong ngực
Nghĩa tiếng Anh:
Situated or occurring within the thorax.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: