Phiên âm: /ˈfleɪvənɔɪd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Flavonoid là một sắc tố sinh học, sắc tố thực vật quan trọng tạo ra màu sắc của hoa, cụ thể giúp sản xuất sắc tố vàng, đỏ, xanh cho cánh hoa để thu hút nhiều động vật đến thụ phấn.
Nghĩa tiếng Anh:
Any of a large class of plant pigments having a structure based on or similar to that of flavone.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: