Responsive image

Ox beef

Phát âm

Phiên âm: /ɒks biːf/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thịt bò

Nghĩa tiếng Anh:
The flesh of an ox as food.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: