Phiên âm: /ˌriːəˈsɔːtmənt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tái sắp xếp, tái tổ hợp trao đổi
Nghĩa tiếng Anh:
The formation of a hybrid virus containing parts from the genomes of two distinct viruses in a mixed infection.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: