Responsive image

Zootechnic

Phát âm

Phiên âm: /ˌzuːə(ʊ)ˈtɛknɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) phép nuôi động vật, (thuộc) chăn nuôi

Nghĩa tiếng Anh:
Of or relating to zootechny; produced by means of zootechny.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: