Phiên âm: /ɪˌmjuːnoukæˈstreɪt/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Tiêm chủng triệt sản
Nghĩa tiếng Anh:
To affect with immunocastration.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: