Responsive image

Fortification

Phát âm

Phiên âm: /ˌfɔrtəfɪˈkeɪʃən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự làm giàu, sự tăng cường

Nghĩa tiếng Anh:
The act of fortifying or strengthening.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: