Phiên âm: /ˌzɪərɒfˈθælmɪə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh khô mắt
Nghĩa tiếng Anh:
(Synonym) Xeroma (n). Excessive dryness of the cornea and conjunctiva, caused by a deficiency of vitamin A.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: