Phiên âm: /ˌlap(ə)rəsˈkɒpɪk/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc phép soi ổ bụng, phép soi phúc mạc, phép soi bụng
Nghĩa tiếng Anh:
Relating to laparoscopy (the use of a long thin tube put into a cut made in the body in order to examine inside the body or do an operation).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: