Phiên âm: /ˈdɛnsɪti/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Độ dày, mật độ, độ chặt
Nghĩa tiếng Anh:
The degree of compactness of a substance.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: