Phiên âm: /ˈneɪtʃər ˌkɑːnsərˈveɪʃn zəʊn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Khu bảo tồn thiên nhiên là khu vực địa lý được xác lập ranh giới và phân khu chức năng để bảo tồn đa dạng sinh học.
Nghĩa tiếng Anh:
Nature conservation zone (below referred to as conservation zone) means a geographical area that has fixed boundaries and functional sections for biodiversity conservation.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: