Phiên âm: /ˈnætʃrəl rɪˈsɔːsɪz/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tài nguyên thiên nhiên
Nghĩa tiếng Anh:
The natural wealth of a country, consisting of land, forests, mineral deposits, water, etc.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: