Phiên âm: /səˈpɔrt/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Sự chống đỡ; chịu, chống, đỡ, mang
Nghĩa tiếng Anh:
The act or an instance of supporting; To bear or hold up (a load, mass, structure, part, etc.); serve as a foundation for.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: