Phiên âm: /ɪkˌsperɪˈmentl/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc, dùng để, sử dụng hoặc dựa vào thí nghiệm; dựa trên thí nghiệm
Nghĩa tiếng Anh:
(Of a new invention or product) based on untested ideas or techniques and not yet established or finalized.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: