Responsive image

Animal products

Phát âm

Phiên âm: /ˈænɪml ˈprɒdʌkts/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sản phẩm chăn nuôi bao gồm thịt, trứng, sữa, mật ong, sáp ong, kén tằm, tổ yến, xương, sừng, móng, nội tạng; lông, da chưa qua chế biến và các sản phẩm khác được khai thác từ vật nuôi. Theo Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2020.

Nghĩa tiếng Anh:
Animal products include meats, eggs, milk, bee’s honey, beeswax, silkworm cocoons, swallow’s nests, bones, horns, claws, internal organs, hair, non-processed skin and other products made from domesticated animals.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: