Phiên âm: /ˈɪntəvl/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thời gian giữa hai sự kiện, khoảng thời gian
Nghĩa tiếng Anh:
An intervening time.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: