Phiên âm: /prest ˈkɑːprə miːl/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Khô dầu dừa ép. Sản phẩm còn lại của cùi dừa sau khi tách dầu bằng phương pháp cơ học.
Nghĩa tiếng Anh:
Copra meal, or coconut meal, is an important feed ingredient and the by-product of the oil extraction from dried coconut kernels (copra).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: