Phiên âm: /ˈmuːɒŋ ˈkhuːɒŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Heo Mường Khương. Màu lông đen tuyền hoặc đen có đốm trắng ở đầu, đuôi và chân; lông thưa và mềm. Thân hình cân đối, có tầm vóc to, bốn chân to cao vững chắc. Lưng hơi võng, bụng to nhưng không sệ tới sát đất; đầu to, mõm dài, thẳng; trán nhăn, tai to cúp rủ về phía trước.
Nghĩa tiếng Anh:
The Muong Khuong pig closely resembles the Meo pig. It is kept by H’mong farmers in the mountainous areas of North Vietnam, particularly Lao Cai province. The Muong Khuong is a large pig and copes well with being kept as a scavenger.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: