Truy cập: 161758
Phiên âm: /poʊlt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Con gà (gà giò, gà tây, gà lôi)
Nghĩa tiếng Anh: A young fowl, as of the turkey, the pheasant, or a similar bird.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: