Responsive image

Nystagmus

Phát âm

Phiên âm: /nɪˈstaɡməs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chứng rung giật nhãn cầu, chứng giật cầu mắt

Nghĩa tiếng Anh:
Rapid involuntary movements of the eyes.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: