Responsive image

Filarial

Phát âm

Phiên âm: /fɪˈlɛəriəl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc về giun chỉ, như giun chỉ, do giun chỉ mà ra

Nghĩa tiếng Anh:
Pertaining to or noting infection by filariae.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: