Responsive image

Exo-

Phát âm

Phiên âm: /ˈɛksəʊ/

Từ loại: Prefix

Nghĩa tiếng Việt:
Ngoài, bên ngoài

Nghĩa tiếng Anh:
External; from outside.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: