Phiên âm: /pəʊs(t)ˈvaksɪnl/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Sau tiêm chủng
Nghĩa tiếng Anh:
Occurring after vaccination.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: