Phiên âm: /ˌhiːməˌɡləʊbɪˈnjʊərɪə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Hemoglobin niệu
Nghĩa tiếng Anh:
Excretion of free haemoglobin in the urine.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: