Responsive image

Numbness

Phát âm

Phiên âm: /ˈnʌmnəs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tình trạng tê liệt

Nghĩa tiếng Anh:
The state of being numb.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: