Responsive image

Disequilibrium

Phát âm

Phiên âm: /dɪsikwəˈlɪbriəm/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự mất cân bằng, tình trạng mất cân bằng

Nghĩa tiếng Anh:
Lack of equilibrium; imbalance.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: