Responsive image

Domestication

Phát âm

Phiên âm: /dəˌmestɪˈkeɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự thuần hoá (súc vật). Quá trình tác động của con người (bằng nuôi dưỡng, chăm sóc là chủ yếu) để biến con vật từ dạng hoang thành dạng nuôi.

Nghĩa tiếng Anh:
The process of taming an animal and keeping it as a pet or on a farm.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: