Phiên âm: /ˌɪntrəvɛnˈtrɪkjʊlə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Trong tâm thất, trong não thất
Nghĩa tiếng Anh:
Situated or contained within a ventricle of the brain or heart.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: