Phiên âm: /ɛnˈdɛmɪk/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh đặc hữu, bệnh dịch địa phương; đặc thù, đặc hữu
Nghĩa tiếng Anh:
An endemic disease; (Of a plant or animal) native and restricted to a certain place.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: