Responsive image

Solubility

Phát âm

Phiên âm: /ˌsɒljuˈbɪləti/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tính tan được

Nghĩa tiếng Anh:
The ability to be dissolved, especially in water.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: