Responsive image

Cyton

Phát âm

Phiên âm: /ˈsaɪtɒn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Xiton, thân tế bào thần kinh

Nghĩa tiếng Anh:
The central part of a neuron.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: