Phiên âm: /trænsˈmɪtər/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Người truyền, vật truyền, sinh vật truyền (bệnh)
Nghĩa tiếng Anh:
A person or thing that transmits.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: