Responsive image

Basophilic

Phát âm

Phiên âm: /ˌbeɪsəˈfɪlɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Ái kiềm

Nghĩa tiếng Anh:
Having an affinity for basic stains.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: