Responsive image

Cooling

Phát âm

Phiên âm: /ˈkuːlɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự làm lạnh, hạ nhiệt

Nghĩa tiếng Anh:
The action or process of making or becoming less hot or warm.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: