Phiên âm: /rɪtʃ ˈprəʊtiːn fi:d ɪnˈɡriːdiənts/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi giàu protein. Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có hàm lượng protein thô không thấp hơn 35% tính theo khối lượng vật chất khô.
Nghĩa tiếng Anh:
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: