Responsive image

Eukaryotic

Phát âm

Phiên âm: /juːkarɪˈɒtɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) nhân điển hình

Nghĩa tiếng Anh:
(Of a cell) containing a nucleus and other structures, each with its own function.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: