Truy cập: 161759
Phiên âm: /ˈɡruːmɪŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Chải chuốt thú cưng
Nghĩa tiếng Anh: The practice of brushing and cleaning the coat of a horse, dog, or other animal.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: