Responsive image

Grooming

Phát âm

Phiên âm: /ˈɡruːmɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chải chuốt thú cưng

Nghĩa tiếng Anh:
The practice of brushing and cleaning the coat of a horse, dog, or other animal.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: