Truy cập: 161677
Phiên âm: /pʌlˈseɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Sự đập; cái đập; nhịp tim đập; nhịp đập của máu trong cơ thể
Nghĩa tiếng Anh: A rhythmic beating or pulsing esp of the heart or an artery.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: